contagious
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈteɪ.d͡ʒəs/
US/kənˈteɪ.d͡ʒəs/
giọng máy của trình duyệt
contagious nghĩa là Lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của contagious
Tính từ
- Lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- a contagious diseasebệnh lây
- contagious laughtercái cười lây
- contagious gloomnỗi buồn lây
Dạng từ của contagious
| So sánh hơn | more contagious |
| So sánh nhất | most contagious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contagious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của contagious
Câu ví dụ với contagious
- Laughter is contagious. Tiếng cười thường lan toả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
contagious nghĩa là gì?
contagious (tính từ) nghĩa là Lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
contagious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contagious: giọng Anh (UK) /kənˈteɪ.d͡ʒəs/, giọng Mỹ (US) /kənˈteɪ.d͡ʒəs/.