TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contagious

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈteɪ.d͡ʒəs/ US/kənˈteɪ.d͡ʒəs/ giọng máy của trình duyệt

contagious nghĩa là Lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của contagious

Tính từ

  1. Lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • a contagious diseasebệnh lây
    • contagious laughtercái cười lây
    • contagious gloomnỗi buồn lây

Dạng từ của contagious

So sánh hơnmore contagious
So sánh nhấtmost contagious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contagious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của contagious

Câu ví dụ với contagious

  • Laughter is contagious. Tiếng cười thường lan toả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

contagious nghĩa là gì?

contagious (tính từ) nghĩa là Lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

contagious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contagious: giọng Anh (UK) /kənˈteɪ.d͡ʒəs/, giọng Mỹ (US) /kənˈteɪ.d͡ʒəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.