containerization
US/kən.ˌteɪ.nə.rə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
containerization nghĩa là Sự cho hàng vào côngtenơ.
Nghĩa của containerization
Danh từ
- Sự cho hàng vào côngtenơ.
- Sự thiết kế tàu (hoặc cảng) để vận chuyển (hoặc khai thác) côngtenơ.
Dạng từ của containerization
| Số nhiều | containerizations |
Họ từ của containerization
Câu hỏi thường gặp
containerization nghĩa là gì?
containerization (danh từ) nghĩa là Sự cho hàng vào côngtenơ.
containerization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của containerization: giọng Mỹ (US) /kən.ˌteɪ.nə.rə.ˈzeɪ.ʃən/.