TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

container

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈteɪ.nə/ US/kənˈteɪ.nəɹ/ giọng máy của trình duyệt

container nghĩa là cái đựng, cái chứa, thùng đựng hàng, hộp đựng hàng.

Nghĩa của container

Danh từ

  1. Cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), vật chứa.
  2. Thương nghiệp Thùng đựng hàng, hộp đựng hàng.
  3. Kỹ thuật Côngtenơ.
    • isotope containercôngtenơ đồng vị phóng xạ

Dạng từ của container

Số nhiềucontainers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với container

Đồng nghĩa

Họ từ của container

Câu hỏi thường gặp

container nghĩa là gì?

container (danh từ) nghĩa là cái đựng, cái chứa, thùng đựng hàng, hộp đựng hàng.

container phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của container: giọng Anh (UK) /kənˈteɪ.nə/, giọng Mỹ (US) /kənˈteɪ.nəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.