container
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈteɪ.nə/
US/kənˈteɪ.nəɹ/
giọng máy của trình duyệt
container nghĩa là cái đựng, cái chứa, thùng đựng hàng, hộp đựng hàng.
Nghĩa của container
Danh từ
- Cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), vật chứa.
- Thương nghiệp Thùng đựng hàng, hộp đựng hàng.
- Kỹ thuật Côngtenơ.
- isotope containercôngtenơ đồng vị phóng xạ
Dạng từ của container
| Số nhiều | containers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với container
Đồng nghĩa
Họ từ của container
Câu hỏi thường gặp
container nghĩa là gì?
container (danh từ) nghĩa là cái đựng, cái chứa, thùng đựng hàng, hộp đựng hàng.
container phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của container: giọng Anh (UK) /kənˈteɪ.nə/, giọng Mỹ (US) /kənˈteɪ.nəɹ/.