TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contemporise

giọng máy của trình duyệt

contemporise nghĩa là đồng thời hoá.

Nghĩa của contemporise

Ngoại động từ

  1. Đồng thời hoá.

Câu hỏi thường gặp

contemporise nghĩa là gì?

contemporise (ngoại động từ) nghĩa là đồng thời hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.