contemporize
US/kən.ˈtɛm.pə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
contemporize nghĩa là đồng thời hoá.
Nghĩa của contemporize
Ngoại động từ
- Đồng thời hoá.
Dạng từ của contemporize
| Ngôi thứ ba số ít | contemporizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contemporizing |
| Quá khứ phân từ | contemporized |
| Quá khứ | contemporized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contemporize
Đồng nghĩa
Họ từ của contemporize
Câu hỏi thường gặp
contemporize nghĩa là gì?
contemporize (ngoại động từ) nghĩa là đồng thời hoá.
contemporize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contemporize: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtɛm.pə.ˌrɑɪz/.