contensive
giọng máy của trình duyệt
contensive nghĩa là súc tích.
Nghĩa của contensive
Tính từ
- Logic học Súc tích.
Câu hỏi thường gặp
contensive nghĩa là gì?
contensive (tính từ) nghĩa là súc tích.
contensive nghĩa là súc tích.
contensive (tính từ) nghĩa là súc tích.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.