contender
US/kənˈtɛn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
contender nghĩa là đối thủ, địch thủ.
Nghĩa của contender
Danh từ
- Đối thủ, địch thủ.
Dạng từ của contender
| Số nhiều | contenders |
Họ từ của contender
Câu hỏi thường gặp
contender nghĩa là gì?
contender (danh từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ.
contender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contender: giọng Mỹ (US) /kənˈtɛn.dɚ/.