TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contestable market

US/ ˈmɑːr.kət/ giọng máy của trình duyệt

contestable market nghĩa là Thị trường có thể cạnh tranh được.

Nghĩa của contestable market

Danh từ

  1. Kinh tế học Thị trường có thể cạnh tranh được.

Câu hỏi thường gặp

contestable market nghĩa là gì?

contestable market (danh từ) nghĩa là Thị trường có thể cạnh tranh được.

contestable market phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contestable market: giọng Mỹ (US) / ˈmɑːr.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.