TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contestant

UK/kənˈtɛstənt/ US/kənˈtɛstənt/ giọng máy của trình duyệt

contestant nghĩa là đấu thủ, đối thủ, người tranh luận, người tranh cãi.

Nghĩa của contestant

Danh từ

  1. Đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi.
  2. Người tranh luận, người tranh cãi.

Dạng từ của contestant

Số nhiềucontestants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contestant

Đồng nghĩa

Họ từ của contestant

Câu hỏi thường gặp

contestant nghĩa là gì?

contestant (danh từ) nghĩa là đấu thủ, đối thủ, người tranh luận, người tranh cãi.

contestant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contestant: giọng Anh (UK) /kənˈtɛstənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛstənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.