contestant
UK/kənˈtɛstənt/
US/kənˈtɛstənt/
giọng máy của trình duyệt
contestant nghĩa là đấu thủ, đối thủ, người tranh luận, người tranh cãi.
Nghĩa của contestant
Danh từ
- Đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi.
- Người tranh luận, người tranh cãi.
Dạng từ của contestant
| Số nhiều | contestants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contestant
Đồng nghĩa
Họ từ của contestant
Câu hỏi thường gặp
contestant nghĩa là gì?
contestant (danh từ) nghĩa là đấu thủ, đối thủ, người tranh luận, người tranh cãi.
contestant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contestant: giọng Anh (UK) /kənˈtɛstənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛstənt/.