TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contigence

giọng máy của trình duyệt

contigence nghĩa là tiếp liên, tiếp cận.

Nghĩa của contigence

Danh từ

  1. Tiếp liên, tiếp cận.
  2. Mean square c. (thống kê) tiếp liên bình phương trung bình.

Câu hỏi thường gặp

contigence nghĩa là gì?

contigence (danh từ) nghĩa là tiếp liên, tiếp cận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.