TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contiguity

UK/ˌkɒn.tɪˈɡjuː.ɪ.ti/ US/ˌkɑn.tɪˈɡju.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

contiguity nghĩa là sự kề nhau, sự gần nhau, sự liên tưởng.

Nghĩa của contiguity

Danh từ

  1. Sự kề nhau, sự gần nhau, sự tiếp giáp.
  2. Tâm lý học Sự liên tưởng.

Dạng từ của contiguity

Số nhiềucontiguities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contiguity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

contiguity nghĩa là gì?

contiguity (danh từ) nghĩa là sự kề nhau, sự gần nhau, sự liên tưởng.

contiguity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contiguity: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.tɪˈɡjuː.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.tɪˈɡju.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.