contiguity
UK/ˌkɒn.tɪˈɡjuː.ɪ.ti/
US/ˌkɑn.tɪˈɡju.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
contiguity nghĩa là sự kề nhau, sự gần nhau, sự liên tưởng.
Nghĩa của contiguity
Danh từ
- Sự kề nhau, sự gần nhau, sự tiếp giáp.
- Tâm lý học Sự liên tưởng.
Dạng từ của contiguity
| Số nhiều | contiguities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contiguity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
contiguity nghĩa là gì?
contiguity (danh từ) nghĩa là sự kề nhau, sự gần nhau, sự liên tưởng.
contiguity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contiguity: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.tɪˈɡjuː.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.tɪˈɡju.ɪ.ti/.