continuative
US/kən.ˈtɪn.jə.ˌweɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
continuative nghĩa là để tiếp tục, để nối tiếp.
Nghĩa của continuative
Tính từ
- Để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài.
Dạng từ của continuative
| Số nhiều | continuatives |
Họ từ của continuative
Câu hỏi thường gặp
continuative nghĩa là gì?
continuative (tính từ) nghĩa là để tiếp tục, để nối tiếp.
continuative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continuative: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtɪn.jə.ˌweɪ.tɪv/.