continue
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈtɪn.juː/
US/kənˈtɪn.ju/
giọng máy của trình duyệt
continue nghĩa là tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì.
Nghĩa của continue
Động từ
- Tiếp tục, làm tiếp.
- to continue one's narrativetiếp tục câu chuyện
- to be continuedcòn tiếp nữa
- Giữ, duy trì.
- to continue someone in a postgiữ ai ở trong một cương vị công tác
- Vẫn cứ, tiếp diễn.
- if you continue stubbornnếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
- I continue to think the sametôi vẫn cứ nghĩ như vậy
- Ở lại.
- I'll in Paris till next yeartôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
- Pháp lý Hoãn lại, đình lại (một vụ kiện).
Dạng từ của continue
| Ngôi thứ ba số ít | continues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | continuing |
| Quá khứ phân từ | continued |
| Quá khứ | continued |
| Số nhiều | continues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của continue
Câu ví dụ với continue
- I can't continue doing this any longer. Tôi không thể tiếp tục làm điều này nữa.
- I wonder when this program will continue till. Tôi tự hỏi khi nào chương trình này tiếp tục.
- We want the dream to continue. Chúng tôi muốn giấc mơ tiếp tục.
- It's obvious that it can't continue like this. Rõ ràng là nó không thể tiếp tục như vậy.
- Prices will continue to rise. Giá cả sẽ tiếp tục tăng.
- You must continue to train. Cậu phải tiếp tục luyện tập.
- I still continue to learn. Tôi vẫn tiếp tục học hỏi.
- I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation. Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
continue nghĩa là gì?
continue (động từ) nghĩa là tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì.
continue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continue: giọng Anh (UK) /kənˈtɪn.juː/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɪn.ju/.