continued
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈtɪn.juːd/
US/kənˈtɪn.jud/
giọng máy của trình duyệt
continued nghĩa là liên tục.
Nghĩa của continued
Tính từ
- Liên tục.
Câu ví dụ với continued
- Flavio continued doing his homework. Flavio tiếp tục làm bài tập về nhà của mình.
- Lorenzo continued his homework. Lorenzo tiếp tục làm bài tập về nhà.
- The storm continued. Cơn bão tiếp tục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
continued nghĩa là gì?
continued (tính từ) nghĩa là liên tục.
continued phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continued: giọng Anh (UK) /kənˈtɪn.juːd/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɪn.jud/.