TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

continuo

US/kən.ˈtɪn.jə.ˌwoʊ/ giọng máy của trình duyệt

continuo nghĩa là bè hát chạy liền.

Nghĩa của continuo

Danh từ

  1. Âm nhạc Bè hát chạy liền.

Dạng từ của continuo

Số nhiềucontinuos

Câu hỏi thường gặp

continuo nghĩa là gì?

continuo (danh từ) nghĩa là bè hát chạy liền.

continuo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của continuo: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtɪn.jə.ˌwoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.