TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contorniate

UK/kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/ US/kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/ giọng máy của trình duyệt

contorniate nghĩa là có gờ nổi.

Nghĩa của contorniate

Tính từ

  1. Có gờ nổi (huy chương, huy hiệu).

Dạng từ của contorniate

Số nhiềucontorniates

Câu hỏi thường gặp

contorniate nghĩa là gì?

contorniate (tính từ) nghĩa là có gờ nổi.

contorniate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contorniate: giọng Anh (UK) /kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.