contorniate
UK/kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/
US/kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/
giọng máy của trình duyệt
contorniate nghĩa là có gờ nổi.
Nghĩa của contorniate
Tính từ
- Có gờ nổi (huy chương, huy hiệu).
Dạng từ của contorniate
| Số nhiều | contorniates |
Câu hỏi thường gặp
contorniate nghĩa là gì?
contorniate (tính từ) nghĩa là có gờ nổi.
contorniate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contorniate: giọng Anh (UK) /kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɔː(ɹ).ni.ət/.