contort
UK/kənˈtɔː(ɹ)t/
US/kənˈtɔː(ɹ)t/
giọng máy của trình duyệt
contort nghĩa là vặn xoắn, làm vặn vẹo, làm méo mó, làm nhăn nhó.
Nghĩa của contort
Ngoại động từ
- Vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo.
- Làm méo mó, làm nhăn nhó.
- a face contorted with (by) painmặt nhăn nhó vì đau đớn
- to contort a word from its proper meaninglàm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ
Dạng từ của contort
| Ngôi thứ ba số ít | contorts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contorting |
| Quá khứ phân từ | contorted |
| Quá khứ | contorted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contort
Đồng nghĩa
Họ từ của contort
Câu hỏi thường gặp
contort nghĩa là gì?
contort (ngoại động từ) nghĩa là vặn xoắn, làm vặn vẹo, làm méo mó, làm nhăn nhó.
contort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contort: giọng Anh (UK) /kənˈtɔː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɔː(ɹ)t/.