TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

continuum

UK/kənˈtɪnjuəm/ US/kənˈtɪnjuəm/ giọng máy của trình duyệt

continuum nghĩa là thể liên tục.

Nghĩa của continuum

Danh từ

  1. Triết học Thể liên tục.
  2. Toán học Continum.
  3. Sinh học Thảm thực vật liền.

Dạng từ của continuum

Số nhiềucontinuums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continuum

Đồng nghĩa

Họ từ của continuum

Câu hỏi thường gặp

continuum nghĩa là gì?

continuum (danh từ) nghĩa là thể liên tục.

continuum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của continuum: giọng Anh (UK) /kənˈtɪnjuəm/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɪnjuəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.