continuum
UK/kənˈtɪnjuəm/
US/kənˈtɪnjuəm/
giọng máy của trình duyệt
continuum nghĩa là thể liên tục.
Nghĩa của continuum
Danh từ
- Triết học Thể liên tục.
- Toán học Continum.
- Sinh học Thảm thực vật liền.
Dạng từ của continuum
| Số nhiều | continuums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continuum
Đồng nghĩa
Họ từ của continuum
Câu hỏi thường gặp
continuum nghĩa là gì?
continuum (danh từ) nghĩa là thể liên tục.
continuum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continuum: giọng Anh (UK) /kənˈtɪnjuəm/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɪnjuəm/.