TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contractor

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒnˌtɹæk.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

contractor nghĩa là thầu khoán, người đấu thầu, nhân viên hợp đồng.

Nghĩa của contractor

Danh từ

  1. Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học).
    • army contractorngười thầu cung cấp lương thực cho quân đội
  2. Nhân viên hợp đồng.
  3. Giải phẫu Cơ co.

Dạng từ của contractor

Số nhiềucontractors

Họ từ của contractor

Câu hỏi thường gặp

contractor nghĩa là gì?

contractor (danh từ) nghĩa là thầu khoán, người đấu thầu, nhân viên hợp đồng.

contractor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contractor: giọng Anh (UK) /ˈkɒnˌtɹæk.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.