contractor
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒnˌtɹæk.tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
contractor nghĩa là thầu khoán, người đấu thầu, nhân viên hợp đồng.
Nghĩa của contractor
Danh từ
- Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học).
- army contractorngười thầu cung cấp lương thực cho quân đội
- Nhân viên hợp đồng.
- Giải phẫu Cơ co.
Dạng từ của contractor
| Số nhiều | contractors |
Họ từ của contractor
Câu hỏi thường gặp
contractor nghĩa là gì?
contractor (danh từ) nghĩa là thầu khoán, người đấu thầu, nhân viên hợp đồng.
contractor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contractor: giọng Anh (UK) /ˈkɒnˌtɹæk.tə(ɹ)/.