TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contradictory

UK/ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/ US/ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/ giọng máy của trình duyệt

contradictory nghĩa là mâu thuẫn, trái ngược, hay cãi lại, hay lý sự cùn.

Nghĩa của contradictory

Tính từ

  1. Mâu thuẫn, trái ngược.
    • contradictory statementsnhững lời tuyên bố mâu thuẫn
  2. Hay cãi lại, hay lý sự cùn.

Danh từ

  1. Lời nói trái lại.
  2. Lời cãi lại.

Dạng từ của contradictory

So sánh hơnmore contradictory
So sánh nhấtmost contradictory
Số nhiềucontradictories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contradictory

Đồng nghĩa

Họ từ của contradictory

Câu hỏi thường gặp

contradictory nghĩa là gì?

contradictory (tính từ, danh từ) nghĩa là mâu thuẫn, trái ngược, hay cãi lại, hay lý sự cùn.

contradictory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contradictory: giọng Anh (UK) /ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.