TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contrast control

US/kən.ˈtræst kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

contrast control nghĩa là điều chỉnh tương phản.

Nghĩa của contrast control

Danh từ

  1. Tech Điều chỉnh (độ) tương phản.

Câu hỏi thường gặp

contrast control nghĩa là gì?

contrast control (danh từ) nghĩa là điều chỉnh tương phản.

contrast control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrast control: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtræst kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.