TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

controllability

giọng máy của trình duyệt

controllability nghĩa là tính dễ điều khiển.

Nghĩa của controllability

Danh từ

  1. Tính có thể kiểm tra, tính có thể kiểm soát.
  2. Tính có thể vận dụng, tính dễ điều khiển.
  3. Tính có thể chế ngự, tính có thể kiềm chế.

Dạng từ của controllability

Số nhiềucontrollabilities

Câu hỏi thường gặp

controllability nghĩa là gì?

controllability (danh từ) nghĩa là tính dễ điều khiển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.