controlment
US/kən.ˈtroʊl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
controlment nghĩa là sự quản lý, sự chi phối.
Nghĩa của controlment
Danh từ
- Sự quản lý.
- Sự chi phối.
Dạng từ của controlment
| Số nhiều | controlments |
Câu hỏi thường gặp
controlment nghĩa là gì?
controlment (danh từ) nghĩa là sự quản lý, sự chi phối.
controlment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của controlment: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtroʊl.mənt/.