controvert
US/ˈkɑːn.trə.ˌvɜːt/
giọng máy của trình duyệt
controvert nghĩa là bàn cãi, bàn luận, phủ nhận, phản đối.
Nghĩa của controvert
Ngoại động từ
- Bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến.
- Đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối.
Dạng từ của controvert
| Ngôi thứ ba số ít | controverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | controverting |
| Quá khứ phân từ | controverted |
| Quá khứ | controverted |
Họ từ của controvert
Câu hỏi thường gặp
controvert nghĩa là gì?
controvert (ngoại động từ) nghĩa là bàn cãi, bàn luận, phủ nhận, phản đối.
controvert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của controvert: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.trə.ˌvɜːt/.