TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contumacious

UK/ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/ US/ˌkɑːn.tʊˈmeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

contumacious nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà.

Nghĩa của contumacious

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ương ngạnh.
  2. Pháp lý Vắng mặt; không tuân lệnh toà.

Dạng từ của contumacious

So sánh hơnmore contumacious
So sánh nhấtmost contumacious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contumacious

Đồng nghĩa

Họ từ của contumacious

Câu hỏi thường gặp

contumacious nghĩa là gì?

contumacious (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà.

contumacious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contumacious: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.tʊˈmeɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.