contumacious
UK/ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/
US/ˌkɑːn.tʊˈmeɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
contumacious nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà.
Nghĩa của contumacious
Tính từ
- Bướng bỉnh, ương ngạnh.
- Pháp lý Vắng mặt; không tuân lệnh toà.
Dạng từ của contumacious
| So sánh hơn | more contumacious |
| So sánh nhất | most contumacious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contumacious
Đồng nghĩa
Họ từ của contumacious
Câu hỏi thường gặp
contumacious nghĩa là gì?
contumacious (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà.
contumacious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contumacious: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.tʊˈmeɪ.ʃəs/.