contusion
UK/kənˈtjuːʒən/
US/kənˈtuʒən/
giọng máy của trình duyệt
contusion nghĩa là sự làm giập, sự đụng giập, vết đụng giập.
Nghĩa của contusion
Danh từ
- Sự làm giập; (y học) sự đụng giập.
- Vết đụng giập.
Dạng từ của contusion
| Số nhiều | contusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contusion
Đồng nghĩa
Họ từ của contusion
Câu hỏi thường gặp
contusion nghĩa là gì?
contusion (danh từ) nghĩa là sự làm giập, sự đụng giập, vết đụng giập.
contusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contusion: giọng Anh (UK) /kənˈtjuːʒən/, giọng Mỹ (US) /kənˈtuʒən/.