TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convect

UK/kənˈvɛkt/ US/kənˈvɛkt/ giọng máy của trình duyệt

convect nghĩa là Làm khí nóng di chuyển bằng đối lưu.

Nghĩa của convect

Ngoại động từ

  1. Làm khí nóng di chuyển bằng đối lưu.

Dạng từ của convect

Ngôi thứ ba số ítconvects
Hiện tại phân từ (-ing)convecting
Quá khứ phân từconvected
Quá khứconvected

Họ từ của convect

Câu hỏi thường gặp

convect nghĩa là gì?

convect (ngoại động từ) nghĩa là Làm khí nóng di chuyển bằng đối lưu.

convect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convect: giọng Anh (UK) /kənˈvɛkt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.