convect
UK/kənˈvɛkt/
US/kənˈvɛkt/
giọng máy của trình duyệt
convect nghĩa là Làm khí nóng di chuyển bằng đối lưu.
Nghĩa của convect
Ngoại động từ
- Làm khí nóng di chuyển bằng đối lưu.
Dạng từ của convect
| Ngôi thứ ba số ít | convects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | convecting |
| Quá khứ phân từ | convected |
| Quá khứ | convected |
Họ từ của convect
Câu hỏi thường gặp
convect nghĩa là gì?
convect (ngoại động từ) nghĩa là Làm khí nóng di chuyển bằng đối lưu.
convect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convect: giọng Anh (UK) /kənˈvɛkt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɛkt/.