TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convenance

giọng máy của trình duyệt

convenance nghĩa là việc chính đáng.

Nghĩa của convenance

Danh từ

  1. Việc chính đáng.
  2. Số nhiều Điều hợp với tập tục.

Dạng từ của convenance

Số nhiềuconvenances

Câu hỏi thường gặp

convenance nghĩa là gì?

convenance (danh từ) nghĩa là việc chính đáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.