TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convene

UK/kənˈviːn/ US/kənˈvin/ giọng máy của trình duyệt

convene nghĩa là triệu tập, họp, hội họp, họp lại.

Nghĩa của convene

Ngoại động từ

  1. Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp.
    • to convene a meetinghọp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
    • to convene someone before a courttriệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà

Nội động từ

  1. Hội họp, họp lại.

Dạng từ của convene

Ngôi thứ ba số ítconvenes
Hiện tại phân từ (-ing)convening
Quá khứ phân từconvened
Quá khứconvened

Họ từ của convene

Câu hỏi thường gặp

convene nghĩa là gì?

convene (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là triệu tập, họp, hội họp, họp lại.

convene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convene: giọng Anh (UK) /kənˈviːn/, giọng Mỹ (US) /kənˈvin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.