convene
UK/kənˈviːn/
US/kənˈvin/
giọng máy của trình duyệt
convene nghĩa là triệu tập, họp, hội họp, họp lại.
Nghĩa của convene
Ngoại động từ
- Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp.
- to convene a meetinghọp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
- to convene someone before a courttriệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
Nội động từ
- Hội họp, họp lại.
Dạng từ của convene
| Ngôi thứ ba số ít | convenes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | convening |
| Quá khứ phân từ | convened |
| Quá khứ | convened |
Họ từ của convene
Câu hỏi thường gặp
convene nghĩa là gì?
convene (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là triệu tập, họp, hội họp, họp lại.
convene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convene: giọng Anh (UK) /kənˈviːn/, giọng Mỹ (US) /kənˈvin/.