conventicle
UK/kənˈvɛntɪk(ə)l/
US/kənˈvɛn(t)ək(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
conventicle nghĩa là Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.
Nghĩa của conventicle
Danh từ
- Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.
Dạng từ của conventicle
| Số nhiều | conventicles |
| Ngôi thứ ba số ít | conventicles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conventicling |
| Quá khứ phân từ | conventicled |
| Quá khứ | conventicled |
Câu hỏi thường gặp
conventicle nghĩa là gì?
conventicle (danh từ) nghĩa là Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.
conventicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conventicle: giọng Anh (UK) /kənˈvɛntɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɛn(t)ək(ə)l/.