TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conventicle

UK/kənˈvɛntɪk(ə)l/ US/kənˈvɛn(t)ək(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

conventicle nghĩa là Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.

Nghĩa của conventicle

Danh từ

  1. Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.

Dạng từ của conventicle

Số nhiềuconventicles
Ngôi thứ ba số ítconventicles
Hiện tại phân từ (-ing)conventicling
Quá khứ phân từconventicled
Quá khứconventicled

Câu hỏi thường gặp

conventicle nghĩa là gì?

conventicle (danh từ) nghĩa là Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.

conventicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conventicle: giọng Anh (UK) /kənˈvɛntɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɛn(t)ək(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.