convent
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.vɛnt/
US/ˈkɑn.vɛnt/
giọng máy của trình duyệt
convent nghĩa là nữ tu viện, nhà tu kín.
Nghĩa của convent
Danh từ
- Nữ tu viện, nhà tu kín.
Dạng từ của convent
| Số nhiều | convents |
| Ngôi thứ ba số ít | convents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conventing |
| Quá khứ phân từ | convented |
| Quá khứ | convented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convent
Đồng nghĩa
Họ từ của convent
Câu hỏi thường gặp
convent nghĩa là gì?
convent (danh từ) nghĩa là nữ tu viện, nhà tu kín.
convent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convent: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.vɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.vɛnt/.