convention
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɛn.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
convention nghĩa là hội nghị, sự triệu tập, hiệp định.
Nghĩa của convention
Danh từ
- Hội nghị (chính trị); sự triệu tập.
- Hiệp định.
- Sự thoả thuận (thường là ngầm).
- Tục lệ, lệ thường.
- social conventionstục lệ xã hội
- Quy ước.
- naming conventionquy ước đặt tên (trong một số ngôn ngữ lập trình)
Dạng từ của convention
| Số nhiều | conventions |
Họ từ của convention
Câu ví dụ với convention
- Bush never violated the Geneva Convention. Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convention nghĩa là gì?
convention (danh từ) nghĩa là hội nghị, sự triệu tập, hiệp định.
convention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convention: giọng Anh (UK) /kənˈvɛn.ʃən/.