TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convention

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɛn.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

convention nghĩa là hội nghị, sự triệu tập, hiệp định.

Nghĩa của convention

Danh từ

  1. Hội nghị (chính trị); sự triệu tập.
  2. Hiệp định.
  3. Sự thoả thuận (thường là ngầm).
  4. Tục lệ, lệ thường.
    • social conventionstục lệ xã hội
  5. Quy ước.
    • naming conventionquy ước đặt tên (trong một số ngôn ngữ lập trình)

Dạng từ của convention

Số nhiềuconventions

Họ từ của convention

Câu ví dụ với convention

  • Bush never violated the Geneva Convention. Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

convention nghĩa là gì?

convention (danh từ) nghĩa là hội nghị, sự triệu tập, hiệp định.

convention phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convention: giọng Anh (UK) /kənˈvɛn.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.