TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conversableness

giọng máy của trình duyệt

conversableness nghĩa là tính ưa chuyện, tính dễ giao du, tính dễ làm quen.

Nghĩa của conversableness

Danh từ

  1. Tính nói chuyện dễ ưa, tính ưa chuyện.
  2. Tính dễ giao du, tính dễ làm quen.

Câu hỏi thường gặp

conversableness nghĩa là gì?

conversableness (danh từ) nghĩa là tính ưa chuyện, tính dễ giao du, tính dễ làm quen.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.