conversance
US/kən.ˈvɜː.sᵊnts/
giọng máy của trình duyệt
conversance nghĩa là tính thân mật, sự thân giao, sự giao thiệp, sự quen thuộc.
Nghĩa của conversance
Danh từ
- Tính thân mật, sự thân giao.
- Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.
Dạng từ của conversance
| Số nhiều | conversances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conversance nghĩa là gì?
conversance (danh từ) nghĩa là tính thân mật, sự thân giao, sự giao thiệp, sự quen thuộc.
conversance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conversance: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɜː.sᵊnts/.