TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conversance

US/kən.ˈvɜː.sᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

conversance nghĩa là tính thân mật, sự thân giao, sự giao thiệp, sự quen thuộc.

Nghĩa của conversance

Danh từ

  1. Tính thân mật, sự thân giao.
  2. Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.

Dạng từ của conversance

Số nhiềuconversances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conversance nghĩa là gì?

conversance (danh từ) nghĩa là tính thân mật, sự thân giao, sự giao thiệp, sự quen thuộc.

conversance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conversance: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɜː.sᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.