conversable
US/kən.ˈvɜː.sə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
conversable nghĩa là nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện, dễ giao du, dễ gần.
Nghĩa của conversable
Tính từ
- Nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình).
- Dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen.
Dạng từ của conversable
| So sánh hơn | more conversable |
| So sánh nhất | most conversable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversable
Đồng nghĩa
Họ từ của conversable
Câu hỏi thường gặp
conversable nghĩa là gì?
conversable (tính từ) nghĩa là nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện, dễ giao du, dễ gần.
conversable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conversable: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɜː.sə.bəl/.