TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conveyable

giọng máy của trình duyệt

conveyable nghĩa là có thể chở, có thể chuyên chở, có thể truyền đạt, có thể cho biết.

Nghĩa của conveyable

Tính từ

  1. Có thể chở, có thể chuyên chở.
  2. Có thể truyền đạt, có thể cho biết.
  3. Pháp lý Có thể chuyển nhượng, có thể sang tên.

Dạng từ của conveyable

So sánh hơnmore conveyable
So sánh nhấtmost conveyable

Câu hỏi thường gặp

conveyable nghĩa là gì?

conveyable (tính từ) nghĩa là có thể chở, có thể chuyên chở, có thể truyền đạt, có thể cho biết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.