conveyable
giọng máy của trình duyệt
conveyable nghĩa là có thể chở, có thể chuyên chở, có thể truyền đạt, có thể cho biết.
Nghĩa của conveyable
Tính từ
- Có thể chở, có thể chuyên chở.
- Có thể truyền đạt, có thể cho biết.
- Pháp lý Có thể chuyển nhượng, có thể sang tên.
Dạng từ của conveyable
| So sánh hơn | more conveyable |
| So sánh nhất | most conveyable |
Câu hỏi thường gặp
conveyable nghĩa là gì?
conveyable (tính từ) nghĩa là có thể chở, có thể chuyên chở, có thể truyền đạt, có thể cho biết.