TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conveyancer

giọng máy của trình duyệt

conveyancer nghĩa là Luật sư chuyên thảo giấy chuyển nhượng (sang tên) tài sản.

Nghĩa của conveyancer

Danh từ

  1. Luật sư chuyên thảo giấy chuyển nhượng (sang tên) tài sản.

Dạng từ của conveyancer

Số nhiềuconveyancers

Câu hỏi thường gặp

conveyancer nghĩa là gì?

conveyancer (danh từ) nghĩa là Luật sư chuyên thảo giấy chuyển nhượng (sang tên) tài sản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.