convince
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɪns/
US/kənˈvɪns/
giọng máy của trình duyệt
convince nghĩa là làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.
Nghĩa của convince
Ngoại động từ
- Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.
- Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...).
Dạng từ của convince
| Ngôi thứ ba số ít | convinces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | convincing |
| Quá khứ phân từ | convinced |
| Quá khứ | convinced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convince
Đồng nghĩa
Họ từ của convince
Câu ví dụ với convince
- It is hard to convince John. Thuyết phục John là một việc khó.
- I tried to convince her, but I didn't succeed. Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công.
- She couldn't convince him to buy her a new car. Cô ấy không thể thuyết phục được anh ấy mua cho cô ấy một chiếc ô tô mới.
- Tom tried to convince Mary to dye her hair red. Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.
- We'll convince Tom. Chúng tôi sẽ thuyết phục Tom.
- I didn't think Tom would be able to convince Mary to do that. Tôi không nghĩ Tom có thể thuyết phục Mary làm điều đó.
- I'm pretty sure I won't be able to convince Tom to stop doing that. Tôi khá chắc rằng mình sẽ không thuyết phục Tom ngừng làm điều đó được.
- I'm pretty sure that I won't be able to convince Tom to stop doing that. Tôi khá chắc rằng mình sẽ không thuyết phục Tom ngừng làm điều đó được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convince nghĩa là gì?
convince (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.
convince phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convince: giọng Anh (UK) /kənˈvɪns/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɪns/.