convocate
giọng máy của trình duyệt
convocate nghĩa là triệu tập.
Nghĩa của convocate
Ngoại động từ
- Triệu tập.
Dạng từ của convocate
| Ngôi thứ ba số ít | convocates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | convocating |
| Quá khứ phân từ | convocated |
| Quá khứ | convocated |
Câu hỏi thường gặp
convocate nghĩa là gì?
convocate (ngoại động từ) nghĩa là triệu tập.