TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convocation

UK/kɒn.vəˈkeɪ.ʃən/ US/kɑn.vəˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

convocation nghĩa là sự triệu tập họp, hội nghị.

Nghĩa của convocation

Danh từ

  1. Sự triệu tập họp.
  2. Hội nghị.
  3. Hội nghị tôn giáo.
  4. Hội nghị trường đại học (Oxford hay Durham ở Anh).

Dạng từ của convocation

Số nhiềuconvocations

Họ từ của convocation

Câu hỏi thường gặp

convocation nghĩa là gì?

convocation (danh từ) nghĩa là sự triệu tập họp, hội nghị.

convocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convocation: giọng Anh (UK) /kɒn.vəˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kɑn.vəˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.