conviviality
UK/kənvɪviˈælɪti/
US/kənvɪviˈælɪti/
giọng máy của trình duyệt
conviviality nghĩa là thú vui yến tiệc, sự vui vẻ.
Nghĩa của conviviality
Danh từ
- Thú vui yến tiệc; sự ăn uống vui vẻ.
- Sự vui vẻ.
- Số nhiều Yến tiệc.
Dạng từ của conviviality
| Số nhiều | convivialities |
Họ từ của conviviality
Câu hỏi thường gặp
conviviality nghĩa là gì?
conviviality (danh từ) nghĩa là thú vui yến tiệc, sự vui vẻ.
conviviality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conviviality: giọng Anh (UK) /kənvɪviˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /kənvɪviˈælɪti/.