convoy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.vɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
convoy nghĩa là sự hộ tống, sự hộ vệ, đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ.
Nghĩa của convoy
Danh từ
- Sự hộ tống, sự hộ vệ.
- Đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống.
Ngoại động từ
- Hộ tống, hộ vệ.
Dạng từ của convoy
| Số nhiều | convoys |
| Ngôi thứ ba số ít | convoys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | convoying |
| Quá khứ phân từ | convoyed |
| Quá khứ | convoyed |
Họ từ của convoy
Câu hỏi thường gặp
convoy nghĩa là gì?
convoy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hộ tống, sự hộ vệ, đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ.
convoy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convoy: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.vɔɪ/.