TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convoy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.vɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

convoy nghĩa là sự hộ tống, sự hộ vệ, đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ.

Nghĩa của convoy

Danh từ

  1. Sự hộ tống, sự hộ vệ.
  2. Đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống.

Ngoại động từ

  1. Hộ tống, hộ vệ.

Dạng từ của convoy

Số nhiềuconvoys
Ngôi thứ ba số ítconvoys
Hiện tại phân từ (-ing)convoying
Quá khứ phân từconvoyed
Quá khứconvoyed

Họ từ của convoy

Câu hỏi thường gặp

convoy nghĩa là gì?

convoy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hộ tống, sự hộ vệ, đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ.

convoy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convoy: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.vɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.