TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convulsion

UK/kənˈvʌlʃən/ US/kənˈvʌlʃən/ giọng máy của trình duyệt

convulsion nghĩa là sự biến động, sự chấn động, cơn cười thắt ruột.

Nghĩa của convulsion

Danh từ

  1. Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển.
    • convulsion of naturesự biến động của thiên nhiên
    • political convulsionsnhững biến động chính trị, những cuộc chính biến
  2. Số nhiều Cơn cười thắt ruột.
    • everybody was in convulsionsmọi người cười thắt ruột
  3. Số nhiều (y học) chứng co giật.

Dạng từ của convulsion

Số nhiềuconvulsions

Họ từ của convulsion

Câu hỏi thường gặp

convulsion nghĩa là gì?

convulsion (danh từ) nghĩa là sự biến động, sự chấn động, cơn cười thắt ruột.

convulsion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convulsion: giọng Anh (UK) /kənˈvʌlʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈvʌlʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.