TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coo-coo

UK/ˈkuku/ US/ˈkuku/ giọng máy của trình duyệt

coo-coo nghĩa là cu cu.

Nghĩa của coo-coo

Danh từ

  1. Cu cu.

Dạng từ của coo-coo

Số nhiềucoo-coos

Câu hỏi thường gặp

coo-coo nghĩa là gì?

coo-coo (danh từ) nghĩa là cu cu.

coo-coo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coo-coo: giọng Anh (UK) /ˈkuku/, giọng Mỹ (US) /ˈkuku/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.