TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cook

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kʊk/ US/kʊk/ giọng máy của trình duyệt

cook nghĩa là đầu bếp, cấp dưỡng, nấu, nấu chín.

Nghĩa của cook

Danh từ

  1. Đầu bếp, cấp dưỡng, anh nuôi.

Ngoại động từ

  1. Nấu, nấu chín.
  2. Thông tục Giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...).
    • to cook an electiongian lận trong cuộc bầu cử
  3. Từ lóng ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...).
    • to be cookedbị kiệt sức

Nội động từ

  1. Nhà nấu bếp, nấu ăn.
  2. Chín, nấu nhừ.
    • these potatoes do not cook wellkhoai tây này khó nấu nhừ

Dạng từ của cook

Số nhiềucooks
Ngôi thứ ba số ítcooks
Hiện tại phân từ (-ing)cooking
Quá khứcooked
Quá khứ phân từcooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cook

Đồng nghĩa

Họ từ của cook

Cụm từ, thành ngữ với cook

  • too many cooks spoil the broth — (Tục ngữ) Lắm thầy thối ma.
  • to cook off — Nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...).
  • to cook up — Bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...); Dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu).
  • to cook somebody's goose — (Từ lóng) Giết ai, khử ai đi.
  • Cook Islands — Quần đảo Cook.
  • cook an account — Giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản.

Câu ví dụ với cook

  • Do you know how to cook meat? Bạn có biết cách nấu thịt không?
  • Do you cook by gas or electricity? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
  • She tried to cook something for him. Cô ấy đã cố nấu thứ gì đó cho anh ấy ăn.
  • Her husband is an excellent cook. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.
  • My wife is a good cook. Vợ mình nấu ăn ngon.
  • Tom didn't know that Mary liked to cook. Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn.
  • Do you know how to cook? Bạn có biết cách nấu không?
  • You are a good cook. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cook nghĩa là gì?

cook (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đầu bếp, cấp dưỡng, nấu, nấu chín.

cook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cook: giọng Anh (UK) /kʊk/, giọng Mỹ (US) /kʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.