TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cookie

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʊki/ US/ˈkʊki/ giọng máy của trình duyệt

cookie nghĩa là bánh bao, bánh dẹt nhỏ, bánh quy, bích quy.

Nghĩa của cookie

Danh từ

  1. Ê-cốt Bánh bao.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bánh dẹt nhỏ, bánh quy.

Dạng từ của cookie

Số nhiềucookies
Ngôi thứ ba số ítcookies
Hiện tại phân từ (-ing)cookieing
Quá khứ phân từcookied
Quá khứcookied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cookie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cookie

  • That's the way the cookie crumbles. Bánh quy vỡ ra nhưng thế này nè.
  • Tom has a dog named Cookie. Tom có một con chó tên là Cookie.
  • Cookie is the neighborhood dog. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi.
  • Cookie is our neighbors' dog. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi.
  • Cookie is a frisky dog. Cookie là một con chó tinh nghịch.
  • Cookie sleeps with me. Bánh quy ngủ với tôi.
  • These cookies sell very well. Những bánh quy này bán rất chạy.
  • He is making cookies. Anh ta đang làm bánh quy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cookie nghĩa là gì?

cookie (danh từ) nghĩa là bánh bao, bánh dẹt nhỏ, bánh quy, bích quy.

cookie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cookie: giọng Anh (UK) /ˈkʊki/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.