TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cooking

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʊkɪŋ/ US/ˈkʊkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

cooking nghĩa là nấu nướng, nấu ăn, sự nấu, cách nấu ăn.

Nghĩa của cooking

Động từ

  1. Nấu nướng, nấu ăn

Danh từ

  1. Sự nấu; cách nấu ăn.
    • to be the cookingnấu ăn, làm cơm
  2. Từ lóng Sự giả mạo, sự khai gian.
    • cooking of accountssự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian

Tính từ

  1. Dùng để nấu ăn.
    • cooking oildầu ăn

Dạng từ của cooking

Số nhiềucookings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooking

Đồng nghĩa

Họ từ của cooking

Cụm từ, thành ngữ với cooking

  • cooking oil — Dầu ăn.

Câu ví dụ với cooking

  • The chicken is cooking in the oven. Gà đang được nấu trong lò.
  • My mom is cooking in the kitchen. Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.
  • She prides herself on her skill in cooking. Cô ấy tự hào về kỹ năng nấu ăn của mình.
  • Have you ever helped your wife in cooking? Bạn đã bao giờ giúp vợ nấu cơm chưa?
  • Chili powder is greatly used in Indian cooking. Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.
  • Peter is very good at cooking. Peter rất giỏi nấu ăn.
  • Tom is cooking dinner now. Bây giờ Tom đang nấu bữa tối.
  • She is good at cooking. Bà ấy giỏi việc nấu nướng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cooking nghĩa là gì?

cooking (động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là nấu nướng, nấu ăn, sự nấu, cách nấu ăn.

cooking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cooking: giọng Anh (UK) /ˈkʊkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.