TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cool down

UK/kuːl ˈdaʊn/ US/kuːl ˈdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

cool down nghĩa là nguôi đi, bình tĩnh lại.

Nghĩa của cool down

Cụm động từ

  1. Nguôi đi, bình tĩnh lại.

Dạng từ của cool down

Ngôi thứ ba số ítcools down
Hiện tại phân từ (-ing)cooling down
Quá khứ phân từcooled down
Quá khứcooled down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cool down

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cool down nghĩa là gì?

cool down (cụm động từ) nghĩa là nguôi đi, bình tĩnh lại.

cool down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cool down: giọng Anh (UK) /kuːl ˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /kuːl ˈdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.