TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warm-up

UK/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/ US/ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

warm-up nghĩa là sự khởi động, khởi động.

Nghĩa của warm-up

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự khởi động (trước cuộc đấu).

Cụm động từ

  1. nghĩa bóng Khởi động.

Dạng từ của warm-up

Số nhiềuwarm-ups
Ngôi thứ ba số ítwarms up
Hiện tại phân từ (-ing)warming up
Quá khứ phân từwarmed up
Quá khứwarmed up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warm-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

warm-up nghĩa là gì?

warm-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự khởi động, khởi động.

warm-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warm-up: giọng Anh (UK) /ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌwɔː(ɹ)m ˈʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.