TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cooper

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkuːpə(ɹ)/ US/ˈkʊpɚ/ giọng máy của trình duyệt

cooper nghĩa là thợ đóng hàng, chữa, đóng đáy, cho vào thùng.

Nghĩa của cooper

Danh từ

  1. Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper).
  2. Thợ đóng hàng.
    • dry cooperthợ đóng thùng đựng đồ khô (lạc, đậu...)
    • wet cooperthợ đóng thùng đồ lỏng (dầu, mật...)
  3. Thợ chữa thùng.
  4. Người làm xô, người làm chậu ((cũng) white cooper).
  5. Người bán rượu lẻ ((cũng) wine cooper).
  6. Bia đen trộn lẫn bia nâu.
  7. Người làm nghề đóng rượu (vào thùng, chai).

Ngoại động từ

  1. Chữa (thùng), đóng đáy (thùng).
  2. Cho vào thùng.
    • to cooper upsửa sang, vá víu (cái gì...)

Dạng từ của cooper

Số nhiềucoopers
Ngôi thứ ba số ítcoopers
Hiện tại phân từ (-ing)coopering
Quá khứ phân từcoopered
Quá khứcoopered

Họ từ của cooper

Câu hỏi thường gặp

cooper nghĩa là gì?

cooper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thợ đóng hàng, chữa, đóng đáy, cho vào thùng.

cooper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cooper: giọng Anh (UK) /ˈkuːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.