cooper
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkuːpə(ɹ)/
US/ˈkʊpɚ/
giọng máy của trình duyệt
cooper nghĩa là thợ đóng hàng, chữa, đóng đáy, cho vào thùng.
Nghĩa của cooper
Danh từ
- Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper).
- Thợ đóng hàng.
- dry cooperthợ đóng thùng đựng đồ khô (lạc, đậu...)
- wet cooperthợ đóng thùng đồ lỏng (dầu, mật...)
- Thợ chữa thùng.
- Người làm xô, người làm chậu ((cũng) white cooper).
- Người bán rượu lẻ ((cũng) wine cooper).
- Bia đen trộn lẫn bia nâu.
- Người làm nghề đóng rượu (vào thùng, chai).
Ngoại động từ
- Chữa (thùng), đóng đáy (thùng).
- Cho vào thùng.
- to cooper upsửa sang, vá víu (cái gì...)
Dạng từ của cooper
| Số nhiều | coopers |
| Ngôi thứ ba số ít | coopers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coopering |
| Quá khứ phân từ | coopered |
| Quá khứ | coopered |
Họ từ của cooper
Câu hỏi thường gặp
cooper nghĩa là gì?
cooper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thợ đóng hàng, chữa, đóng đáy, cho vào thùng.
cooper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cooper: giọng Anh (UK) /ˈkuːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊpɚ/.